Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore dietary preferences

/ɪkˈsplɔːr ˈdaɪətɛri ˈprɛfərənsɪz/

Nghĩa thường dùng

khám phá sở thích ăn uống cụm từ

“It's interesting to explore dietary preferences across cultures.”Thật thú vị khi khám phá sở thích ăn uống giữa các nền văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...