Từ điển Anh–Việt

111.908 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore dilemmas

/ɪkˈsplɔːr dɪˈlɛməz/

Nghĩa thường dùng

khám phá những tình huống khó khăn cụm từ

“Philosophers often explore dilemmas to understand morality.”Các triết gia thường khám phá những tình huống khó khăn để hiểu về đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...