Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore doctrine

/ɪkˈsplɔːr ˈdɒktrɪn/

Nghĩa thường dùng

khám phá giáo lý cụm từ

“Scholars often explore doctrine to understand its impact on society.”Các học giả thường khám phá giáo lý để hiểu tác động của nó đến xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...