Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore dynamics

/ɪkˈsplɔːr daɪˈnæmɪks/

Nghĩa thường dùng

khám phá cách các yếu tố tương tác theo thời gian cụm từ

“We need to explore dynamics of social movements in history.”Chúng ta cần khám phá cách thức hoạt động của các phong trào xã hội trong lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...