Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore eco-tourism

/ɪkˈsplɔr ˈiːkoʊ ˈtʊrɪzəm/

Nghĩa thường dùng

khám phá du lịch sinh thái cụm từ

“Travelers are increasingly interested in exploring eco-tourism opportunities.”Du khách ngày càng quan tâm đến việc khám phá các cơ hội du lịch sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...