Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore ethical dilemmas

Nghĩa thường dùng

khám phá các vấn đề đạo đức phức tạp cụm từ

“Sociologists explore ethical dilemmas in research practices.”Các nhà xã hội học khám phá các vấn đề đạo đức trong thực hành nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...