Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore faith

/ɪkˈsplɔːr feɪθ/

Nghĩa thường dùng

khám phá đức tin cụm từ

“Many people explore faith through different practices.”Nhiều người khám phá đức tin qua các thực hành khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...