Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore fashion history

/ɪkˈsplɔr ˈfæʃən ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

khám phá lịch sử phát triển của thời trang cụm từ

“Students often explore fashion history in design courses.”Sinh viên thường khám phá lịch sử thời trang trong các khóa học thiết kế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...