Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore food cultures

/ɪkˈsplɔːr fuːd ˈkʌltʃərz/

Nghĩa thường dùng

khám phá văn hóa ẩm thực. cụm từ

“Traveling allows you to explore food cultures around the world.”Du lịch cho phép bạn khám phá văn hóa ẩm thực trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...