Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore food sustainability

/ɪkˈsplɔːr fuːd səˈsteɪnəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

khám phá tính bền vững của thực phẩm cụm từ

“It's essential to explore food sustainability for future generations.”Khám phá tính bền vững của thực phẩm là rất cần thiết cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...