Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore food trends

/ɪkˈsplɔːr fuːd trɛndz/

Nghĩa thường dùng

khám phá xu hướng ẩm thực cụm từ

“Food bloggers often explore food trends each year.”Các blogger ẩm thực thường khám phá xu hướng ẩm thực mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...