explore frontiers
/ɪkˈsplɔːr ˈfrʌn.tɪrz/
Nghĩa thường dùng
khám phá những biên giới mới
cụm từ
“Space agencies aim to explore frontiers of the universe.”Các cơ quan không gian nhằm khám phá những biên giới của vũ trụ.