Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore genetics

/ɪkˈsplɔr dʒəˈnɛtɪks/

Nghĩa thường dùng

khám phá di truyền học cụm từ

“They explore genetics to find cures for genetic diseases.”Họ khám phá di truyền học để tìm ra phương pháp chữa trị cho các bệnh di truyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...