Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore heritage

/ɪkˈsplɔːr ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

khám phá di sản cụm từ

“Tourists come to explore heritage sites.”Khách du lịch đến để khám phá các địa điểm di sản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...