explore heritage
Nghĩa thường dùng
“Tourists come to explore heritage sites.”Khách du lịch đến để khám phá các địa điểm di sản.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Tourists come to explore heritage sites.”Khách du lịch đến để khám phá các địa điểm di sản.
Đang tải...