Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore historical landmarks

/ɪkˈsplɔːr hɪˈstɔːrɪkəl ˈlændmɑːrks/

Nghĩa thường dùng

khám phá các địa điểm lịch sử quan trọng. cụm từ

“Tourists love to explore historical landmarks in the city.”Du khách thích khám phá các địa điểm lịch sử trong thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...