Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore history

/ɪkˈsplɔːr ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

khám phá lịch sử cụm từ

“We can explore history through museums and archives.”Chúng ta có thể khám phá lịch sử qua các bảo tàng và lưu trữ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...