Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore ideas

/ɪkˈsplɔr aɪˈdɪəz/

Nghĩa thường dùng

khám phá ý tưởng cụm từ

“The exhibit allows visitors to explore ideas about identity.”Triển lãm cho phép du khách khám phá ý tưởng về bản sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...