Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore ingredients

/ɪkˈsplɔːr ɪnˈɡriːdiənts/

Nghĩa thường dùng

khám phá các thành phần khác nhau của thực phẩm cụm từ

“Chefs often explore ingredients for unique flavors.”Đầu bếp thường khám phá các thành phần để có hương vị độc đáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...