Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore legacies

/ɪkˈsplɔr ˈlɛgəsiz/

Nghĩa thường dùng

khám phá ảnh hưởng lâu dài của các sự kiện trong quá khứ cụm từ

“We need to explore legacies of colonialism in modern societies.”Chúng ta cần khám phá những di sản của chủ nghĩa thực dân trong các xã hội hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...