Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore markets

/ɪkˈsplɔːr ˈmɑːrkɪts/

Nghĩa thường dùng

khám phá thị trường cụm từ

“They want to explore markets in Asia.”Họ muốn khám phá thị trường ở châu Á.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...