Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore mechanisms

/ɪkˈsplɔr ˈmɛkənɪzəmz/

Nghĩa thường dùng

khám phá cách các quá trình hoạt động cụm từ

“Researchers explore mechanisms to understand chemical reactions.”Các nhà nghiên cứu khám phá các cơ chế để hiểu các phản ứng hóa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...