Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore moral values

/ɪkˈsplɔːr ˈmɔːr.əl ˈvæl.juːz/

Nghĩa thường dùng

khám phá các giá trị đạo đức cụm từ

“Children should explore moral values in their education.”Trẻ em nên khám phá các giá trị đạo đức trong giáo dục của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...