Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore music themes

/ɪkˈsplɔːr mjuːzɪk θiːmz/

Nghĩa thường dùng

khám phá các chủ đề âm nhạc cụm từ

“In class, we explore music themes from various cultures.”Trong lớp, chúng tôi khám phá các chủ đề âm nhạc từ nhiều nền văn hóa khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...