Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore narrative depth

Nghĩa thường dùng

khám phá chiều sâu của một câu chuyện cụm từ

“Readers can explore narrative depth through detailed analysis.”Người đọc có thể khám phá chiều sâu của câu chuyện thông qua phân tích chi tiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...