Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore narrative elements

/ɪkˈsplɔːr ˈnær.ə.tɪv ˈɛl.ə.mənts/

Nghĩa thường dùng

khám phá các phần cấu thành nên một câu chuyện cụm từ

“We will explore narrative elements to understand the plot better.”Chúng ta sẽ khám phá các phần cấu thành để hiểu rõ hơn về cốt truyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...