Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore narrative styles

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu các cách khác nhau mà các câu chuyện được kể trong văn học cụm từ

“Students explore narrative styles in their literature classes.”Sinh viên nghiên cứu các phong cách kể chuyện trong các lớp văn học của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...