Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore natural landscapes

/ɪkˈsplɔr ˈnætʃərəl ˈlændskeɪps/

Nghĩa thường dùng

khám phá cảnh quan thiên nhiên cụm từ

“Hikers often explore natural landscapes during their adventures.”Những người đi bộ thường khám phá cảnh quan thiên nhiên trong các cuộc phiêu lưu của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...