Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore nature trails

/ɪkˈsplɔːr ˈneɪ.tʃər treɪlz/

Nghĩa thường dùng

khám phá các con đường đi bộ trong thiên nhiên cụm từ

“Many hikers explore nature trails during weekends.”Nhiều người đi bộ đường dài khám phá các con đường thiên nhiên vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...