Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore new activities

Nghĩa thường dùng

thử nghiệm các hoạt động giải trí khác nhau để tìm niềm vui. cụm từ

“It's exciting to explore new activities every summer.”Thật thú vị khi khám phá các hoạt động mới mỗi mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...