Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore new genres

Nghĩa thường dùng

thử nghiệm với các thể loại âm nhạc, sách hoặc phim khác nhau. cụm từ

“I love to explore new genres of music and find hidden gems.”Tôi thích khám phá các thể loại âm nhạc mới và tìm ra những viên ngọc ẩn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...