Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore new places

/ɪkˈsplɔːr njuː pleɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

thăm và khám phá những địa điểm chưa quen cụm từ

“I love to explore new places when I travel.”Tôi thích khám phá những địa điểm mới khi đi du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...