Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore new technologies

/ɪkˈsplɔːr nuː tɛkˈnɒlədʒiz/

Nghĩa thường dùng

khám phá và sử dụng công nghệ mới nhất. cụm từ

“I enjoy exploring new technologies in my spare time.”Tôi thích khám phá công nghệ mới trong thời gian rảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...