Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore outdoor activities

Nghĩa thường dùng

thử nghiệm các hoạt động khác nhau ngoài trời cụm từ

“I love to explore outdoor activities like camping and hiking.”Tôi thích thử nghiệm các hoạt động ngoài trời như cắm trại và đi bộ đường dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...