Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore phenomena

/ɪkˈsplɔːr fəˈnɒmə.nə/

Nghĩa thường dùng

khám phá hiện tượng cụm từ

“Scientists explore phenomena to understand the universe better.”Các nhà khoa học khám phá hiện tượng để hiểu vũ trụ tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...