Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore philosophy

/ɪkˈsplɔr fəˈlɑsəfi/

Nghĩa thường dùng

khám phá và nghiên cứu các ý tưởng triết học cụm từ

“Students are encouraged to explore philosophy to broaden their thinking.”Sinh viên được khuyến khích khám phá triết học để mở rộng tư duy của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...