explore potential
/ɪkˈsplɔr pəˈtɛnʃəl/
Nghĩa thường dùng
khám phá tiềm năng
cụm từ
“We explore potential solutions to global warming.”Chúng tôi khám phá tiềm năng giải pháp cho hiện tượng nóng lên toàn cầu.