Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore properties

/ɪkˈsplɔr ˈprɒpərtiz/

Nghĩa thường dùng

khám phá các đặc tính của các chất cụm từ

“Chemists explore properties to understand materials better.”Các nhà hóa học khám phá các đặc tính để hiểu rõ hơn về vật liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...