Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore questions

/ɪkˈsplɔːr ˈkwɛs.tʃənz/

Nghĩa thường dùng

khám phá những câu hỏi sâu sắc. cụm từ

“Philosophers often explore questions about existence.”Các nhà triết học thường khám phá những câu hỏi về sự tồn tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...