Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore solutions

/ɪkˈsplɔːr səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

khám phá giải pháp cụm từ

“We need to explore solutions to climate change.”Chúng ta cần khám phá giải pháp cho biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...