Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore strategies

/ɪkˈsplɔr ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

khám phá các chiến lược cụm từ

“Scientists explore strategies for conservation of species.”Các nhà khoa học khám phá các chiến lược bảo tồn các loài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...