Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore the depths

Nghĩa thường dùng

khám phá độ sâu cụm từ

“Scientists explore the depths of the ocean for new species.”Các nhà khoa học khám phá độ sâu của đại dương để tìm kiếm loài mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...