Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore thematic elements

/ɪkˈsplɔr θiːˈmætɪk ˈɛləmənts/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu các ý tưởng chính trong văn học cụm từ

“In her thesis, she explores thematic elements in classical literature.”Trong luận văn của mình, cô ấy nghiên cứu các yếu tố chủ đề trong văn học cổ điển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...