Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore theories

/ɪkˈsplɔːr ˈθɪəriz/

Nghĩa thường dùng

khám phá lý thuyết cụm từ

“Scientists explore theories to understand complex phenomena.”Các nhà khoa học khám phá lý thuyết để hiểu các hiện tượng phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...