Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore tourist hotspots

/ɪkˈsplɔːr ˈtʊərɪst ˈhɒtspɒts/

Nghĩa thường dùng

khám phá các điểm nóng du lịch cụm từ

“Travelers love to explore tourist hotspots for their attractions.”Du khách thích khám phá các điểm nóng du lịch vì những nét hấp dẫn của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...