Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore trends

/ɪkˈsplɔr trɛndz/

Nghĩa thường dùng

khám phá các xu hướng cụm từ

“Fashion enthusiasts love to explore trends every season.”Những người yêu thích thời trang thích khám phá xu hướng mỗi mùa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...