Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore unknowns

/ɪkˈsplɔːr ʌnˈnoʊnz/

Nghĩa thường dùng

khám phá những điều chưa được hiểu biết cụm từ

“Scientists aim to explore unknowns in deep space.”Các nhà khoa học nhằm mục đích khám phá những điều chưa được hiểu biết trong không gian sâu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...