Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore variables

/ɪkˈsplɔːr ˈvɛriəblz/

Nghĩa thường dùng

khảo sát các yếu tố khác nhau trong một nghiên cứu cụm từ

“Researchers explore variables that affect the outcome.”Các nhà nghiên cứu khảo sát các biến số ảnh hưởng đến kết quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...