Từ điển Anh–Việt

112.226 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exponentially

/ˌekspə'nenʃəlɪ/ GRE phổ biến #15244

Nghĩa thường dùng

theo cấp số nhân, tăng nhanh trạng từ

“The population grew exponentially last year.”Dân số tăng trưởng theo cấp số nhân năm ngoái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exponentially

//

* phó từ
  • theo hàm mũ
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an exponential manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...