Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

export license

/ˈɛk.spɔːrt ˈlaɪ.səns/

Nghĩa thường dùng

giấy phép cho phép xuất khẩu hàng hóa cụm từ

“You need an export license to sell abroad.”Bạn cần giấy phép xuất khẩu để bán ra nước ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...