Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

export market

/ˈɛk.spɔrt ˈmɑr.kɪt/

Nghĩa thường dùng

thị trường cho hàng hóa xuất khẩu cụm từ

“The export market is growing rapidly.”Thị trường xuất khẩu đang phát triển nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...